- Giải phương trình Hoán vị - Tổ hợp - Chỉnh hợp -...
- Câu 1 : Với (n+1)!(n−1)!=72 thì giá trị của n là:
A n = 8
B n = 9
C n = 6
D n = 5
- Câu 2 : Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn hệ thức sau: Pn−Pn−1Pn+1=16?
A 0
B 1
C 2
D 3
- Câu 3 : Với n thỏa mãn đẳng thức A4nA3n+1−Cn−4n=2423 thì giá trị của biểu thức P=(n+1)2−3n+5 là:
A 5
B 26
C -10
D 9
- Câu 4 : Với giá trị của x thỏa mãn 12C1x+C2x+4=162 thì A2x−1−C1x=?
A 20
B 30
C -10
D 34
- Câu 5 : Tổng giá trị của x thỏa mãn phương trình C1x+C2x+C3x=72x là:
A 4
B 1
C 2
D 3
- Câu 6 : Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn phương trình 1C1x−1C2x+1=76C1x+4:
A 4
B 2
C 3
D 1
- Câu 7 : Tích các giá trị x nguyên thỏa mãn bất phương trình 12A22x−A2x≤6xC3x+10 là:
A 10
B 15
C 12
D -8
- Câu 8 : Hệ phương trình {Cyx−Cy+1x=04Cyx−5Cy−1x=0 có bao nhiêu nghiệm?
A 1
B 2
C 3
D Vô nghiệm
- Câu 9 : Bất phương trình 2C2x+1+3A2x<30 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A x−2=0
B x2−5x+6<0
C x2−4x−3≤0
D (x−2)(x2+1)x−3≤0
- Câu 10 : Với n thỏa mãn A3n+5A2n=2(n+15) thì:
A n∈(3;4)
B n∈(−∞;1)∪(4;5)
C n∈(2;4)
D n∈(−2;0)
- Câu 11 : Cho phương trình A3x+2Cx−1x+1−3Cx−3x−1=3x2+P6+159. Giả sử x=x0 là nghiệm của phương trình trên, lúc này ta có:
A x0∈(10;13)
B x0∈(12;14)
C x0∈(10;12)
D x0∈(14;16)
- Câu 12 : Có bao nhiêu số tự nhiên k thỏa mãn hệ thức: Ck14+Ck+214=2Ck+114.
A 2
B 3
C 4
D 5
- Câu 13 : Giải hệ phương trình {2Ayx+5Cyx=905Ayx−2Cyx=80 thì xy bằng :
A 5
B 7
C 10
D −2
- Câu 14 : Số nghiệm của hệ phương trình {Cxy:Cxy+2=13Cxy:Axy=124 là:
A 2
B 1
C 0
D 3
- Câu 15 : Giá trị của biểu thức An+1n+k+An+2n+k bằng biểu thức nào sau đây?
A k2Ann+k
B kAn+2n+k+1
C An+1n+k+1
D Akn
- Câu 16 : Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn bất đẳng thức: C4n−1−C3n−1−54A2n−2<0(n∈N)?
A 4
B 5
C 6
D 8
- Câu 17 : Với x, y thỏa mãn hệ phương trình {A2x+C3y=22A3y+C2x=66(x,y∈N) thì x−y bằng?
A −1
B −2
C 1
D 2
- Câu 18 : Cho Cyx+1:Cy+1x:Cy−1x=6:5:2. Khi đó tổng x + y bằng:
A 3
B −8
C 11
D −3
- Câu 19 : Với k,n∈N,2≤k≤n thì giá trị của biểu thức A=Ckn+4Ck−1n+6Ck−2n+4Ck−3n +Ck−4n−Ckn+4+1 bằng?
A A = 0
B A = 1
C A = 3
D A = -1
- Câu 20 : Biểu thức2Ckn+5Ck+1n+4Ck+2n+Ck+3n bằng biểu thức nào sau đây?
A Ck+2n+2+Ck+3n+3
B Ckn+2+Ckn+3
C Ck+1n+2+Ck+2n+3
D 2Ck+2n+2
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 5 Khoảng cách
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1 Hàm số lượng giác
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2 Phương trình lượng giác cơ bản
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3 Một số phương trình lượng giác thường gặp
- - Trắc nghiệm Toán 11 Chương 1 Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 2 Phép tịnh tiến
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 3 Phép đối xứng trục
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 4 Phép đối xứng tâm
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 5 Phép quay
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau