Đăng ký
anh-bia-nguoi-dung
Hoạt động
Bài 10: Người ta kéo một cái thùng nặng 30kg trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 450, lực tác dụng lên dây là 150N. Tính công của lực đó khi thùng trượt được 15m. Khi thùng trượt công của trọng lực bằng bao nhiêu?<br />Bài 11: Một xe con khối lượng 1,5 T, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được quãng đường 100m thì vận tốc đạt được 10m/s. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là μ = 0,04. Tính công của các lực tác dụng lên xe trên quãng đường 100m đầu tiên. Lấy g = 10m/s2.<br />Bài 12: Một ôtô có khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang với vận tốc v = 36km/h. Biết công suất của động cơ ôtô là 8kw. Tính lực ma sát của ôtô và mặt đường.
Bài 1. Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đúng lên cao với vận tốc 8m/s từ mặt đất. Lấy g = 10m/s2<br />a) Xác định cơ năng của vật khi vật chuyển động? b) Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được?<br />c) Vận tốc của vật khi chạm đất? d) Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng?<br />e) Xác định vận tốc của vật khi Wđ = 2Wt ? f) Xác định vận tốc của vật khi vật ở độ cao 6m?<br />g) Tìm vị trí đê vận tốc của vật là 3m/s? h) Nếu có lực càn 5N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?<br />Bài 2. Một viên bi có khối lượng m = 100g được thả lăn không vận tốc đầu từ đình một mặt phẳng nghiêng cao 45m. Bỏ qua ma sát và lực cản không khí. Lấy g = 10m/s2<br />a) Xác định vận tốc của viên bi khi nó đi xuống được nửa dốc? b) Xác định vận tốc của viên bi tại chân dốc?<br />c) Xác định vị trí trên dốc đê thế năng của viên bi bằng 3 lần động năng? Tìm vận tốc của viên bi khi đó?<br />d) Sau khi đi hết mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục chuyển động có ma sát trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát là 0,35. tính quãng đường vật đi cho đến khi dừng lại trên phương ngang.<br />Bài 3. Một học sinh đang chơi đùa ở sân thượng có độ cao 5m, liền cầm một vật có khối lượng 100g thả vật rơi tự do xuống mặt đất. Lấy g = 10m/s2.<br />a) Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất. b) Tính độ cao của vật khi Wđ = 2Wt<br />c) Tính vận tốc của vật khi 2Wđ = 5Wt d) Xác định vị trí để vận có vận tốc 20(m/s)
Câu 67. Động năng của vật 2 gấp đôi động năng vật 1 khi<br />A. m1 = 2m2, v2 = 2v1. B. m2 = 2m1, v1 = 2v2. C. m1 = m2, v2 = 2v1. D. m1 = m2, v1 = 2v2.<br />Câu 68. Động năng của vật 2 gấp 3 động năng vật 1 khi<br />A. m1 = 3m2, v2 = 3v1. B. m2 = 2m1, v1 = 3v2. C. 3m1 = m2, v2 = 2v1. D. m1 = 3m2, v1 = 2v2.<br />Câu 69. Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường thẳng nằm ngang. Tàu hãm phanh đột ngột và bị trượt trên quãng đường dài 160 m trước khi dừng hẳn. Lực hãm tàu (được coi như không đổi) có độ lớn là<br />A. 1,5.105 N. B. 2,5.10-4 N. C. 2,5.105 N. D. 1,5.10-4 N.<br />Câu 70. Một ôtô có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h người lái thấy chướng ngại vật cách xe 25 m, hãm phanh ôtô dừng cách vật chướng ngại 5 m. Lực hãm phanh nhận giá trị <br />A. 2.10 4 N. B. 104 N. C. 103 N. D. 8.102 N.<br />Câu 71. Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h trên mặt phẳng ngang thì lái xe thấy có chướng ngại vật và hãm phanh với lực hãm là 2,5.104 N. Quãng đường xe đi được từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn là<br />A. 16 m. B. 0,8 m. C. 1,6 m. D. 8 m.